Học Tiếng Trung View all

职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP

职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP

职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP Zhíyè míngchēng – Occupations ————————————————– 你的职业是什么? /Nǐ de zhíyè shì shénme?/ Bạn làm nghề gì? ————————————————– 1.歌手/gē’shǒu/ ca sĩ 2.演员/yǎn’yuán/ diễn viên 3.律师/lǜ’shī/ luật sư…

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần cuối)

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần cuối)

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần cuối) 一步照相机 Yībù zhàoxiàngjī máy ảnh chụp lấy ngay 自动测量照相机Zìdòng cèliáng zhàoxiàngjī máy ảnh chụp tự động 水下照相机 Shuǐxià zhàoxiàngjī máy ảnh dưới nước…

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần 1)

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần 1)

Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần 1)   拍照 Pāizhào Chụp ảnh Zhuangzhuang- vuihoctienghan.edu.vn 半身像 Bànshēnxiàng ảnh bán thân (nửa người) 全家福 Quánjiāfú ảnh cả gia đình 人物像 Rénwùxiàng ảnh…

Từ vựng vể sự khẩn cấp trong tiếng Hán

Từ vựng vể sự khẩn cấp trong tiếng Hán

Chà các bạn hôm nay cùng VUI HỌC TIẾNG HÁN học về một sô từ khẩn cấp trong tiếng Trung nhé 1. 救命啊!Jiùmìng a! Cứu tôi với! 2. 着火啦! Zháohuǒ…