[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] 7.kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] 7.kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] 7.kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?

Our Channel https://www.youtube.com/channel/UCpdpUJjYjXzB7xg5G_ylnYQ
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app https://play.google.com/store/apps/details?id=com.seemile.langster iPhone app https://itunes.apple.com/app/id1257387014

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] https://www.youtube.com/watch?v=8EcnMkt0NSY&list=PLAR6PIbgTNh2YO-5ZKfRV_3sCXH2cdf4R Bài giảng pdf bài giảng https://goo.gl/zvENh9
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음 https://youtu.be/8EcnMkt0NSY
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음 https://youtu.be/hKd5g3CMnTI
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI https://youtu.be/poASJG6DgL4
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개 https://youtu.be/R-1pkCdlFzw
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까? https://youtu.be/FM5I3utEzmc
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까? https://youtu.be/q039de5cYQE
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다. https://youtu.be/DEhkJJxgZ2A
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사 https://youtu.be/EMmttArZYiA
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다. https://youtu.be/-6nBOKyOGJQ
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2 https://youtu.be/1GNKMZBVDAs
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요? https://youtu.be/XpcLCftMO9A
12. THỜI GIAN 시간 https://youtu.be/aJhu7UcNqa4
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계 https://youtu.be/PHNfOygaW14
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요? https://youtu.be/QavfC7k_4yA
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습 https://youtu.be/0SS8abJYZbk

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] https://www.youtube.com/watch?v=CbXEnbaUJEw&list=PLAR6PIbgTNh2RBZy0E5iZohv-sbIC0W9T Bài giảng pdf bài https://goo.gl/ujW8aD
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요. https://youtu.be/CbXEnbaUJEw
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요. https://youtu.be/k1r2uK-aj44
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다. https://youtu.be/T5G-DNtbZiw
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요. https://youtu.be/3761XD3Mm80
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요. https://youtu.be/9rsq4-ExCP4
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요. https://youtu.be/2m2jlel3oj4
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까? https://youtu.be/4mfz7pvbuPE
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요. https://youtu.be/3TF02n6swl4
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요. https://youtu.be/AwgtxAP1Gog
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요. https://youtu.be/XFLPwatsH0E
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요. https://youtu.be/jQ_ak8wcCF8
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요. https://youtu.be/beyRpGubSgk
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요. https://youtu.be/d01Ka60JPBo
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요. https://youtu.be/9KxgL-xiq0I

See also  Rảnh là live bất ngờ!!! Hỏi mình bất cứ chuyện gì nha~

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài https://goo.gl/Cy1xdE

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]
https://www.youtube.com/watch?v=2gGHhxX33Xs&t=65s&index=1&list=PLAR6PIbgTNh3CPxFRokPuab5_glaRH6mU

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android https://play.google.com/store/apps/details?id=com.seemile.chinese
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app https://itunes.apple.com/app/id1355718432


Tag liên quan đến [SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] 7.kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?

học tiếng hàn sơ cấp,언어,chinese,song,강남스타일,노래,language,한국어,PSY,kpop,South Korea (Country),Korean Language (Human Language),Nam Triều Tiên,vietnamese,korean,Gangnam Style,korea,방송,Gangnam,chinese language,한국,bts,방탄소년단,vietnam,싸이,댄스,중국어,Vietnamese Language (Human Language),Korean,Hàn Quốc,Korea,tiếng Hàn,mandarin,seemile,hangover,뮤직,video,bảng chữ cái tiếng Hàn,Yeong Peu,learnKorean,아이튠즈,media,Triều Tiên,học tiếng hàn,PeuYeongs Korean,中國語,gentleman,tienghanonline,Vietnam

Xem thêm các video khác tại vuihoctienghan.edu.vn

21 thoughts on “[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] 7.kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?”

  1. 봄에 설락산이 아름다워요
    Nui solracsan thi rat dep vao mua xuan
    우리 어머니는 아름다우십니다/아름다우세요
    Me toi thi rat xinh

  2. 저는 선생님께 꽃을 드렸습니다
    Toi tang hoa cho co giao
    선생님이 학생들한테 사탕을 주셨어요
    Co giao cho keo hoc sinh

  3. 저는 돈이 많이 없습니다
    Toi ko co nhieu tien
    아버님은 돈이 많이 없으십니다
    Bo toi ko co nhieu tien
    하나씨는 밥을 먹습니다
    Hana an com
    할머니은 밥을/진지를드십니다
    Ba toi an com

  4. 선배님 내일 오후에 수업이 있으세요?
    A oi ngay mai vao buoi chieu a co lop hoc ko
    할아버지가 지금에 안 계셔요/계세요.
    Bay gio ong toi ko co o nha

  5. 선생님 발음이 좋아서 한국사람인 줄 알았어요..😅
    베트남어도 어렵지만 한국어도 어려울 거 같네요.😅
    열심히 공부합시다!!✌️😍

  6. Doi Đoàn Van

    Chi doc nhung mỏi chu ko biet ngia cua nó sao ma dich va tra là đay,Chi day mỏi chu ngia cua no

  7. Các bạn ơi mình mới học tiếng hàn nên thắc mắc k bt là các từ hàn quốc lm sao để bt nghĩa của chúng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *