[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 10. ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 10. ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 10. ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2

Our Channel https://www.youtube.com/channel/UCpdpUJjYjXzB7xg5G_ylnYQ
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app https://play.google.com/store/apps/details?id=com.seemile.langster iPhone app https://itunes.apple.com/app/id1257387014

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] https://www.youtube.com/watch?v=8EcnMkt0NSY&list=PLAR6PIbgTNh2YO-5ZKfRV_3sCXH2cdf4R Bài giảng pdf bài giảng https://goo.gl/zvENh9
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음 https://youtu.be/8EcnMkt0NSY
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음 https://youtu.be/hKd5g3CMnTI
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI https://youtu.be/poASJG6DgL4
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개 https://youtu.be/R-1pkCdlFzw
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까? https://youtu.be/FM5I3utEzmc
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까? https://youtu.be/q039de5cYQE
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다. https://youtu.be/DEhkJJxgZ2A
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사 https://youtu.be/EMmttArZYiA
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다. https://youtu.be/-6nBOKyOGJQ
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2 https://youtu.be/1GNKMZBVDAs
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요? https://youtu.be/XpcLCftMO9A
12. THỜI GIAN 시간 https://youtu.be/aJhu7UcNqa4
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계 https://youtu.be/PHNfOygaW14
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요? https://youtu.be/QavfC7k_4yA
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습 https://youtu.be/0SS8abJYZbk

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] https://www.youtube.com/watch?v=CbXEnbaUJEw&list=PLAR6PIbgTNh2RBZy0E5iZohv-sbIC0W9T Bài giảng pdf bài https://goo.gl/ujW8aD
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요. https://youtu.be/CbXEnbaUJEw
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요. https://youtu.be/k1r2uK-aj44
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다. https://youtu.be/T5G-DNtbZiw
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요. https://youtu.be/3761XD3Mm80
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요. https://youtu.be/9rsq4-ExCP4
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요. https://youtu.be/2m2jlel3oj4
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까? https://youtu.be/4mfz7pvbuPE
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요. https://youtu.be/3TF02n6swl4
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요. https://youtu.be/AwgtxAP1Gog
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요. https://youtu.be/XFLPwatsH0E
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요. https://youtu.be/jQ_ak8wcCF8
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요. https://youtu.be/beyRpGubSgk
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요. https://youtu.be/d01Ka60JPBo
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요. https://youtu.be/9KxgL-xiq0I

See also  Học tiếng Hàn qua phim có phụ đề song ngữ Việt Hàn - "Yêu Xa" tập 2

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài https://goo.gl/Cy1xdE

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]
https://www.youtube.com/watch?v=2gGHhxX33Xs&t=65s&index=1&list=PLAR6PIbgTNh3CPxFRokPuab5_glaRH6mU

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android https://play.google.com/store/apps/details?id=com.seemile.chinese
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app https://itunes.apple.com/app/id1355718432


Tag liên quan đến [SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 10. ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2

học tiếng hàn,language,Korean Language (Human Language),tienghanonline,방송,한국,댄스,Korean,mandarin,media,Yeongpeu,korea,korean,tiếng Hàn,hangul,강남스타일,South Korea (Country),kpop,노래,gentleman,Korea,Gangnam,싸이,học tiếng hàn,언어,방탄소년단,learnKorean,뮤직,bts,PSY,Triều Tiên,vietnam,아이튠즈,中國語,song,Hàn Quốc,한국어,중국어,Gangnam Style,hangover,video,seemile,PeuYeong’sKorean,chinese language,bảng chữ cái tiếng Hàn,Vietnam,Nam Triều Tiên,chinese,vietnamese

Xem thêm các video khác tại vuihoctienghan.edu.vn

44 thoughts on “[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 10. ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2”

  1. 秉鴻興業有限公司

    co oi tu nay nghia la gi vay xin co giai hay giai nghia cac tu co day giup chung toi nha. 거 는 봄 을 아 주 종 아 합 니 다 la gi vay co

  2. 秉鴻興業有限公司

    co oi nhung cau nay la cau gi co khong gia nghia toi khong hieu ..이 거 은 영 어 책 이 에 요 ( cau 1)하 나 씨 의 친 구 예 요( cau 2) 제 이 름 은 입 가 희 예 요 ( cau 3) cam on co

  3. 秉鴻興業有限公司

    cô ơi nhũng câu cô day đó xin cô hãy giúp và giải nghĩa câu đó là câu gì và nghĩa là gi cảm ơn cô vì tôi học qua mang lên không hỏi trục tiếp được cảm ơn cô

  4. Man ta i man i rang co noi no nhiei.arum tac ta chu ma re ghep vao mot cau cua toi…mi chuc che han a ka ka ta nghia la rat xa

  5. Hoa Lục Bình

    Ôi bây giờ thì mình đã hiểu nguyên tắt cộng 이 에 요/ 예 요 và 아 요/ 어 요 rồi. Nghe đi nghe lại hơn chục lần chứ mấy. Hichic… Ui cảm thấy thông não thật. Nghĩ bờm thiệt…

  6. Ai ơi!cho mình hỏi câu này nghĩa là j vây ạ .và chữ "의" đọc là ưi hay ê vậy ạ.하나 씨의 친구 예요?

  7. thúy phạm

    영어를 배워요.
    한국어를 배워 요.
    가스렌지를 켜요.
    테네비전을 켜요.
    장미꽃이 펴요.

  8. thúy phạm

    포도를 사요
    고기를 사요
    우요를 사요
    은행에 가요
    식당에 가요
    미용실 가요
    저는 베트난사람이예요
    제이름은 탆두예요

  9. Lê Thị Kim Tiến

    Có ai ko cho mình hỏi với. Vậy cái 좋 다 giống với 좋 아 하 다 ko ạk . Nếu khác thì khác ntn ạk. Có thể dùng 장 미 꽃 이 좋 아 요 hoặc 장 미 꽃 이 좋 아 해 요 đều được ạk????

  10. đã học của cô.. Hàn quốc sarang.. xem nhạc phim hàn…học và làm b.tập giáo trình tiếng hàn tổng hợp… 3 ngày thôi là hết 1 bài trong sách THTH..🙂 cứ thế mà 45 ngày hết 1 quyển sách rồi đó ạ

  11. cô giáo ơi cho mình hỏi võ đình quỳnh tiếng hàn viết như thế nào vậy cô

  12. Phương pháp xem video của Cô và hiểu:
    1) Chắc chắn thuộc từ vựng
    2) Học chắc từng phần ngữ pháp
    3) Chắc chắn bước 2, tìm thêm tài liệu trên mạng có nội dung tương tự
    4) Xem lại video của Cô (mang lại hiểu quả hơn, sẽ có hứng thú học hơn)
    … đó cũng là phương pháp học một ngoại ngữ… hãy tìm thật nhiều nguồn tài liệu.. sau đó khi xem lại có chủ đề liên quan… người học sẽ có động lực học.. Cố lên nhé! ^^

  13. siêu nhân nguyễn

    Khi nào phải biết đổi như vậy .và tại sao lại phải thay đổi đuôi câu vậy.

  14. 지금 한국은 봄이에요/ 입니다
    한국의 봄날씨가 따뜻해요/합니다
    그래서 꽂이 많이펴요/핍니다
    특히 벚꽂은 매우아름다워요/답습니다
    주말에 사람들이 벚꽂축제에 많이가요/갑니다
    저는 봄을 아주좋아해요/합니다

  15. 손을 잡다/잡아요.cam tay.
    방은 좁다/좁아요.phong toi thi nho hep.
    소포를 보내다/보내요.gui thu gui buu kien

  16. 편지를 쓰다/써요.viet thu.
    키가 크다/커요.cao lon.
    불을 끄다/꺼요.tat den.
    나쁘다/나빠요.xau xa.
    예쁘다/예뻐요.xinh dep.
    경치가 아름답다/아름다워요.canh dep.
    겨올이 줍다/주워요.mua dong thi lanh.
    여름이 덥다/더워요.mua he thi nong.dong tu bat quy tat

  17. 요리를 하다/해요.nau an.
    배트남이를 공부하다/해요.hoc tieng viet nam.
    공원에서 산책하다/캐요.di dao di bo trong cong vien.
    여름을 좋아하다/해요.thich mua he.
    방을 청소하다/해요.don dep phong.
    발표를 준비하다/해요.chuan bi phat bieu.

  18. 신문을 읽다/읽어요.doc bao.
    돈이 없다/없어요.khong co tien.
    케이크를 만들다/만들어요.lam banh kem

  19. 벚꽃이 피다/펴요.hoa anh dao no.
    일본어를 배우다/배워요.hoc tieng nhat.
    신풍기를 켜다/켜요.bat quat/dap cac loai thiet bi dien

  20. 친구를 만나다/만나요.gap ban.
    사과를 사다/사요.mua tao.
    학교에 가다/가요.di den truong

  21. 기숙사에서 살다/살아요.song o ky tuc xa
    장미꽀이 좋다/좋아해요.thich hoa hong.
    돈이 많다/많아요.nhieu tien

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *