(N.25) HỌC TIẾNG HÀN QUA LỜI CHÚA (Ê-sai‬ ‭4:4)/ 말씀을 통해 한국말 배움 (이사야‬ ‭4:4‬)

(N.25) HỌC TIẾNG HÀN QUA LỜI CHÚA (Ê-sai‬ ‭4:4)/ 말씀을 통해 한국말 배움 (이사야‬ ‭4:4‬)

Hãy bắt đầu học từ đây nhé!!!!!

✍🏻✍🏻✍🏻✍🏻

🍀Kinh Thánh (성경)

“khi Chúa đem thần công-bình cùng thần thiêu-đốt mà rửa sự ô-uế của những con gái Si-ôn, tẩy sạch huyết Giê-ru-sa-lem khỏi giữa nó.”
‭‭Ê-sai‬ ‭4:4‬ ‭

*****

“이는 주께서 그 심판하는 영과 소멸하는 영으로 시온의 딸들의 더러움을 씻으시며 예루살렘의 피를 그 중에서 청결케 하실 때가 됨이라”
‭‭이사야‬ ‭4:4‬ ‭‬ ‭

*****

📌 Từ vựng (어휘)
이사야 [i-sa-ya]: sách Ê-sai
심판하다 [sim-phan-ha-ta]: phán quyết, phân xét
영 [yong]: linh, thần linh, thần
심판하는 영: thần công bình, thần phán quyết
소멸하다 [sô-myol-ha-tà]: phá huỷ, diệt vong
소멸하는 영: thần phá huỷ, thần thiêu đốt
시온 [si-ôn]: núi Si-ôn
딸 [ttal]: con gái
들 [tưl]: những
시온의 딸들: những con gái Si-ôn
더럽다 [to-rop-tà]: bẩn, ô uế
더러움 [to-ro-um]: sự ô uế
씻다 [ssit-tà]: tẩy rửa
(으)시다: thể Kính ngữ, tôn kính chủ ngữ
시온의 딸들의 더러움을 씻으시: rửa sự ô-uế của những con gái Si-ôn

V1 (으)며 – V2 (으)며: vừa V1 – Vừa V2
예루살렘 [yê-ru-sa-lem]: thành Thánh Giê-ru-sa-lem
피 [phi]: máu, huyết
예루살렘의 피: huyết Giê-ru-sa-lem
그 중에서: ở giữa chúng
청결하다 [trong-kyo-ra-tà]: thánh khiết, sạch sẽ
청결하다+ 게= 청결하게/ 청결케: một cách sạch sẽ
예루살렘의 피를 그 중에서 청결케 하시다: tẩy sạch huyết Giê-ru-sa-lem khỏi giữa nó


Tag liên quan đến (N.25) HỌC TIẾNG HÀN QUA LỜI CHÚA (Ê-sai‬ ‭4:4)/ 말씀을 통해 한국말 배움 (이사야‬ ‭4:4‬)

học tiếng hàn,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại vuihoctienghan.edu.vn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *