VIỆC LÀM – 招聘 – Zhāopìn

1。BẠN MUỐN LÀM NGHỀ GÌ?
你想做什么工作?
Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?

2。我当老师。
Wǒ dāng lǎoshī
Tôi làm giáo viên

3。你的一个月工资是多少?
Nǐ de yīgè yuè gōngzī shì duōshǎo?
Lương tháng của bạn là bao nhiêu?

4。工资只够养活自己而已
Gōngzī zhǐ gòu yǎnghuo zìjǐ Éryǐ
Lương cũng chỉ đủ nuôi sống bản thân mà thôi
*而已 :Mà thôi
够 là:đủ

销售业务
Xiāoshòu yèwù
bán hàng

销售管理
Xiāoshòu guǎnlǐ
Quản lý bán hàng

销售支持/商务
Xiāoshòu zhīchí/shāngwù
Hỗ trợ bán hàng / kinh doanh

客户服务/售前/售后/技术支持
Kèhù fúwù/shòu qián/shòuhòu/jìshù zhīchí
Dịch vụ khách hàng / hỗ trợ trước bán hàng / hỗ trợ sau bán hàng / kỹ thuật

采购/贸易
Cǎigòu/màoyì
Mua sắm / Thương mại

计算机软件/系统集成
Jìsuànjī ruǎnjiàn/xìtǒng jíchéng
Phần mềm máy tính / tích hợp hệ thống

互联网/电子商务/网游
Hùliánwǎng/diànzǐ shāngwù/wǎngyóu
Internet / thương mại điện tử / trò chơi trực tuyến

计算机硬件
Jìsuànjī yìngjiàn
Phần cứng máy tính

电子
Diànzǐ
điện tử

建筑装修/市政建设
Jiànzhú zhuāngxiū/shìzhèng jiànshè
Xây dựng cải tạo / xây dựng đô thị

房地产开发/经纪/中介
Fángdìchǎn kāifā/jīngjì/zhōngjiè
Phát triển Địa ốc / môi giới / trung gian (môi giới, cò)

物业管理
Wùyè guǎnlǐ
Quản lý tài sản

财务/审计/税务
Cáiwù/shěnjì/shuìwù
Tài chính / Kiểm toán / Thuế

银行
Yínháng
ngân hàng

金融/证券/投资
Jīnróng/zhèngquàn/tóuzī
Tài chính / Chứng khoán / đầu tư

保险
Bǎoxiǎn
Bảo hiểm

汽车/摩托车
Qìchē/mótuō chē
ô tô/xe máy

工程机械
Gōngchéng jīxiè
Máy móc công trình

生产/加工/制造
Shēngchǎn/jiāgōng/zhìzào
Sản xuất / gia công / chế tạo

交通运输服务
Jiāotōng yùnshū fúwù
Dịch vụ vận tải

服装/纺织/食品饮料/皮革
Fúzhuāng/fǎngzhī/shípǐn yǐnliào/pígé
May mặc / dệt / Thực phẩm và đồ uống / da giày

技工
Jìgōng
Cơ khí chế tạo

质量管理
Zhìliàng guǎnlǐ
Quản lý chất lượng

媒介
méijiè
truyền thông

美术/设计/创意
Měishù/shèjì
Mỹ thuật / Thiết kế

广告/会展
Guǎnggào/huìzhǎn
Quảng cáo / Triển lãm

传媒/影视/报刊/出版/印刷
Chuánméi/yǐngshì/bàokān/chūbǎn/yìnshuā
Phương tiện truyền thông / truyền hình / báo chí / Nhà xuất bản / In ấn

人力资源
Rénlì zīyuán
nhân sự, nhân lực

行政/后勤/文秘
Xíngzhèng/hòuqín/wénmì
Hành chính / Hậu cần / thư ký

咨询/顾问
Zīxún/gùwèn
Tư vấn/ CSKH

教育/培训
Jiàoyù/péixùn
Giáo dục / Đào tạo

律师
Lǜshī
luật sư

翻译(口译与笔译)
Fānyì (kǒuyì yǔ bǐyì)
Phiên Dịch (biên, phiên dịch)

零售/百货
Língshòu/bǎihuò
Bán lẻ / cửa hàng bách hóa

酒店/餐饮/旅游/娱乐
Jiǔdiàn/cānyǐn/lǚyóu/yúlè
Khách sạn / nhà hàng / Du lịch / Giải trí

保健/美容/美发/健身
Bǎojiàn/měiróng/měifǎ/jiànshēn
Sức khỏe / Làm đẹp / làm Tóc / Thể dục

医院/护理
Yīyuàn/yīliáo/hùlǐ
Bệnh viện / điều dưỡng

保安/普通劳动力
Bǎo’ān/pǔtōng láodònglì
An ninh/ Lao động phổ thông

公务员/事业单位
Gōngwùyuán/shìyè dānwèi
công chức / đơn vị hành chính sự nghiệp

农/林/牧/渔业
Nóng/lín/mù/yúyè
Nông nghiệp / lâm nghiệp / chăn nuôi / thủy sản

毕业生/实习生/培训生
Bìyè shēng/shíxí shēng/péixùn shēng
Tốt nghiệp / thực tập / thực tập sinh

兼职/临时
Jiānzhí/línshí
Bán thời gian / tạm thời

其他
Qítā
Khác

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/viec-lam-zhaopin.html#ixzz4KtGFZ900

Reply