Từ vựng vể sự khẩn cấp trong tiếng Hán

Chà các bạn hôm nay cùng VUI HỌC TIẾNG HÁN học về một sô từ khẩn cấp trong tiếng Trung nhé

1. 救命啊!Jiùmìng a! Cứu tôi với!
2. 着火啦! Zháohuǒ la! Cháy!
3. 叫警察! Jiào jǐngchá! Gọi cảnh sát!
4. 我病了. Wǒ bìngle. Tôi bệnh rồi.
5. 我受伤了. Wǒ shòushāngle. Tôi bị thương rồi.
6. 快找医生! Kuài zhǎo yīshēng! Mau gọi bác sĩ.
7. 我迷路了. Wǒ mílùle. Tôi bị lạc rồi.
8. 抓小偷! Zhuā xiǎotōu! Bắt kẻ cắp!
9. 我的护照 / 钱包丢了. Wǒ de hùzhào / qiánbāo diūle. Hộ chiếu/ Ví tiền của tôi bị đánh rơi rồi.
10. 小心! Xiǎoxīn Coi chừng
11. 别动! Bié dòng. Đừng động đậy.
12. 走开! Zǒu kāi. Tránh ra
13. 快跑! Kuài pǎo. Chạy nhanh lên!
14. 请帮帮我Qǐng bāng bāng wǒ. Hãy giúp tôi với!

Reply