TỪ NGỮ LIÊN QUAN VỤ ‘GIÀN KHOAN DẦU HẢI DƯƠNG HD-981

TỪ NGỮ LIÊN QUAN VỤ ‘GIÀN KHOAN DẦU HẢI DƯƠNG HD-981′
‘海洋石油HD-981钻井平台’相关的词汇。
‘Hǎiyáng shíyóu HD-981 zuǎnjǐng píngtái’xiāngguān de cíhuì.

媒体(méitǐ): truyền thông
报道(bàodào): đưa tin
钻井平台(zuànjǐngpíngtái): Giàn khoan
迁离(qiānlí): rút khỏi
领海(lǐnghǎi): lãnh hải, vùng biển
船(chuán): thuyền
水龙头(shuǐlóngtóu): vòi nước, vòi rồng
喷射(pēnshè): bắn, phun
海警(hǎijǐng): hải cảnh
和平(hépíng): hòa bình
稳定(wěndìng): ổn định
斗争(dòuzhēng): đấu tranh
东海(dōnghǎi): Đông hải, biển Đông
南海(nánhǎi): Nam Hải
地区(dìqū): khu vực
侵犯(qīnfàn): xâm phạm
主权(zhǔquán): chủ quyền
管辖权(guǎnxiáquán): quyền quản lí
海洋(hǎiyáng): hải dương, biển cả
海洋渔业(hǎiyángyúyè): nghề đánh cá biển
冲撞(chōngzhuàng): va nhau, đụng nhau
撞击(zhuàngjī): va chạm
态度(tàidu): thái độ
横行霸道(héngxíngbàdào): hung hăng bá đạo, ngang ngược
敦促(dūncù): thúc giục, nhắc nhở,
反对中国(fǎnduìzhōngguó): phản đối người Trung Quốc
反华(fǎnhuá): phản Hoa, phản đối người Hoa, người gốc Hoa, người Trung Quốc
排华(páihuá): bài Hoa, bài xích người Hoa, người gốc Hoa, người Trung Quốc
游行(yóuxíng): tuần hành, diễu hành, biểu tình
反华游行(fǎnhuáyóuxíng): tuần hành/diễu hành/biểu tình phản đối người Hoa
爆发反华游行(bàofāfǎnhuáyóuxíng): bùng phát biểu tình phản Hoa
发生反华游行(fāshēngfǎnhuáyóuxíng): xảy ra tuần hành phản Hoa
逮捕(dàibǔ): bắt bớ
参与(cānyù): tham gia, tham dự
示威(shìwēi): thị uy, ra oai, ra uy
骚乱(sāoluàn): gây rối, hỗn loạn
示威骚乱(shìwēisāoluàn): gây rối thị uy
游行示威游行(yóuxíngshìwēiyóuxíng): diễu hành thị uy
过激(guòjī): quá khích
分子(fēnzǐ): phân tử
召集(zhàojí): triệu tập
保持(bǎochí): giữ, gìn giữ, duy trì
冷静(lěngjìng): bình tĩnh
冷静下来(lěngjìngxiàlái): bình tĩnh lại
煽动(shāndòng): kích động, xúi giục
打劫(dǎjié): cướp bóc
趁乱打劫(chènluàndǎjié): thừa loạn cướp bóc, đục nước béo cò
嫌犯(xiánfàn): nghi phạm
被捕(bèibǔ): bị bắt
遭(zāo): gặp, bị
暴徒(bàotú): tên côn đồ
破坏(pòhuài): phá hoại
纵火(zònghuǒ): phóng hỏa, đốt phá
被烧毁(bèishāohuǐ): bị thiêu hủy, đốt cháy
企业(qǐyè): xí nghiệp
公司(gōngsī): công ty
损失(sǔnshī): tổn thất, thiệt hại
失业(shīyè): thất nghiệp, không có việc làm
丢掷(diūzhì): ném, quăng
打伤(dǎshāng): đánh bị thương, làm bị thương
被迫(bèipò): bị ép, bị thúc ép
发射(fāshè): phóng, bắn
催泪弹(cuīlèidàn): bom cay, đạn cay, bom hơi cay
驱散(qūsàn): xua đuổi giải tán
暴民(bàomín): người tham gia bạo loạn
安全(ānquán) an toàn
防范(fángfàn): phòng bị, đề phòng
及时(jíshí): kịp thời
报警(bàojǐng): báo cảnh sát, báo động
驻越使(zhùyuèshǐ)、领馆(lǐngguǎn): đại sứ quán, lãnh sự quán trú tại VN

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/tu-ngu-lien-quan-vu-gian-khoan-dau-hai-duong-hd-981.html#ixzz4KtGQLXf4

Reply