Tiếng Trung trong nhiếp ảnh (phần 1)

拍照 Pāizhào Chụp ảnh Zhuangzhuang- vuihoctienghan.edu.vn

半身像 Bànshēnxiàng ảnh bán thân (nửa người)
全家福 Quánjiāfú ảnh cả gia đình
人物像 Rénwùxiàng ảnh chân dung
侧面像 Cèmiànxiàng ảnh chụp nghiêng
全身像 Quánshēnxiàng ảnh toàn thân
按快门 Ànkuàimén bấm cửa trập
夜景 Yèjǐng cảnh đêm
远景 Yuǎnjǐng cận xa
近影 Jìnyǐng cận ảnh
色情照 Sèqíngzhào chụp ảnh khiêu dâm
裸体照 Luǒtǐzhào chụp ảnh khỏa thân
空中摄影 Kōngzhōng shèyǐng chụp ảnh trên không
跟摄 Gēnshè chụp bám đối tượng, chụp đuổi
摇摄 Yáoshè chụp lia máy (panning)
横拍 Héngpāi chụp ngang
快拍 Kuàipāi chụp nhanh
直拍 Zhípāi chụp thẳng
转动快门 Zhuǎndòng kuàimén cửa trập xoay
对焦点 Duìjiāodiǎn điểm ngắm Zhuangzhuang – vuihoctienghan.edu.vn
反差 Fǎnchā độ tương phản
慢动作 Màn dòngzuò động tác chậm
上镜头 Shàng jìngtóu nâng ống kính
近镜头 Jìnjìngtóu ống kính gần
远镜头 Yuǎnjìngtóu ống kính xa
曝光 Bàoguāng phơi sáng
双重曝光 Shuāngchóng bàoguāng phơi sáng kép, chụp chồng hình
焦距 Jiāojù tiêu cự
焦距准确 Jiāojù zhǔnquè tiêu cự chuẩn xác
焦距不准 Jiāojù bùzhǔn tiêu cự không chuẩn
焦点 Jiāodiǎn tiêu điểm
全景 Quánjǐng toàn cảnh
摆姿势 Bǎizīshì tư thế chụp ảnh Zhuangzhuang – vuihoctienghan.edu.vn

Reply