Tiếng Trung tên gọi nghề nghiệp

职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP
Zhíyè míngchēng – Occupations
————————————————–
你的职业是什么?
/Nǐ de zhíyè shì shénme?/
Bạn làm nghề gì?
————————————————–

1.歌手/gē’shǒu/ ca sĩ
2.演员/yǎn’yuán/ diễn viên
3.律师/lǜ’shī/ luật sư
4.法律顾问/fǎ’lǜ’gù’wèn/ cố vấn pháp luật
5.陪审长/péishěnzhǎng/ bồi thẩm trưởng
陪审员/péi’shěn’yuán/ bồi thẩm viên
6.董事长/dǒng’shì’zhǎng/ đổng sự trưởng; chủ tịch tập đoàn
7.经济家/jīngjìjiā/ nhà kinh tế
8.谈判专家 /Tánpàn zhuānjiā/ chuyên gia đàm phán
9.售货员/shòu’huò’yuán/ nhân viên bán hàng
10.经理/jīng’lǐ/ giám đốc
副经理/fù’jīng’lǐ/ phó giám đốc
总经理/zǒng’jīng’lǐ/ tổng giám đốc
副总/fù’zǒng/ phó tổng giám đốc
11.书记/shū’jì/ thư ký
秘书/mì’shū/
12.会计/kuài’jì/ kế toán
13.审计员/shěn’jì’yuán/ kiểm toán viên
14.外长/wài’zhǎng/ ngoại trưởng
15.程序设计员/ chéng xù shè jì yuán / lập trình viên máy tính
16.工程师/gōng’chéng’shī/ kiến trúc sư
17.医生 /yī’shēng/ bác sĩ
大夫/dài’fu/
18.老师/lǎo’shī/ giáo viên
助教/zhù’jiao/ trợ giảng
19.翻译/fān’yì/ phiên dịch viên
17.作者 /zuo’zhě/ tác giả,nhà văn
18.画家/huà’jiā/ họa sĩ
19. 作曲家/zuo’qu’jiā/ nhạc sĩ
20.厨师/chú’shī/ đầu bếp

Reply