Một số từ vựng buôn bán quần áo

Một số từ vựng buôn bán quần áo dành cho các bạn buôn bán quần áo đây 😀

服装词汇
****************************

T恤 /Di1 xù/ áo phông
U字领/U zì lǐng/ cổ chữ U
V字领/V zì lǐng/ cổ chữ V
暗袋/Àn dài/ túi trong

百褶裙/Bǎi zhě qún/ váy nhiều nếp gấp
背带裙/Bēidài qún/ váy có dây đeo
背心/ Bèixīn/ áo may ô
蝙蝠衫/ Biānfú shān/ áo kiểu cánh dơi
插袋/Chādài/ túi phụ

长裤/Cháng kù/ quần dài
长袖衬衫/Cháng xiù chènshān/ áo sơ mi dai tay
超短裙/Chāoduǎnqún / váy ngắn
衬裙/Chènqún/ vay lót

衬衫/Chènshān/ áo sơmi
成衣/Chéngyī/ quần áo may sẵn
传统服装/Chuántǒng fúzhuāng/ trang phục truyền thống
船领/Chuán lǐng/ cổ thuyền

春装/Chūnzhuāng/ quần áo mùa xuân
大衣/Dàyī / áo khoác
灯笼裤/Dēnglongkù/ quần ống túm
低腰牛仔裤/Dī yāo niúzǎikù/ quần bò trễ
的确良/Díquèliáng / sợi daron

涤纶/Dílún / sợi terylen
垫肩/Diànjiān / lót vai
吊带衣/Diàodài yī/ áo đeo dây, 2 dây
冬装/Dōngzhuāng / quần áo mùa đông
短裤/Duǎnkù / quần đùi

Reply