Khóa Học TIẾNG TRUNG SƠ CẤP BY 1.1

Giới thiệu về bộ giáo trình Boya ChineseBộ giáo trình này được biên soạn bởi những chuyên gia nổi tiếng, những giáo viên ưu tú của trường Đại học Bắc Kinh, những người đã có nhiều năm công tác trong ngành giáo dục Hán ngữ đối ngoại. Bộ sách xuất bản lần đầu vào năm 2004, đến năm 2011 đã được tái bản lần thứ 15. Điều đó chứng tỏ bộ giáo trình này nhận được sự đón nhận nồng nhiệt của người dùng. Không những vậy, với nội dung mới mẻ, phong phú và hiện đại, trình bày khoa học, dễ sử dụng cũng khiến nó được lựa chọn nhiều hơn trong các chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài. Ở Việt Nam, bộ giáo trình này đã được áp dụng vào dạy trong trường Đại học Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội,… Boya Chinese gồm 9 cuốn, phân thành 4 cấp độ: Sơ cấp, Tiền Trung cấp, Trung cấp và Cao cấp. Khi biên soạn, các tác giả luôn tham chiếu vào Khung bảng từ tiêu chuẩn của HSK các cấp, vậy nên bộ giáo trình tổng hợp này rất thích hợp với các bạn muốn luyện thi HSK hay có hệ thống ngữ pháp chuẩn.

Boya Chinese Sơ cấp: gồm 2 cuốn I, II. Khi kết thúc cuốn I, người học sẽ nắm được khoảng 500 từ mới; hết cuốn II nắm được khoảng 1200 từ mới, tương đương HSK cấp 3 mới.

Để nâng cao kỹ năng giao tiếp của người học, quyển I tập trung những bài hội thoại, nội dung xoay quanh những vấn đề liên quan đến trường lớp và những gì gắn bó mật thiết nhất với cuộc sống hàng ngày. Sang đến quyển II, nửa đầu sẽ kết hợp hội thoại giao tiếp và đoạn văn ngắn, nửa sau toàn bộ là đoạn văn; nội dung sẽ chuyển từ trường lớp tiến ra xã hội, những đoạn văn có tính nhân văn hoặc nội dung lý thú sẽ giúp người học có thể diễn đạt những suy nghĩ phức tạp hơn một chút.

Giáo trình: Boya Chinese Q1 (15 bài đầu)

Số buổi: 22 buổi

Nội dung học:

B1: Ngữ âm (1)

B2: Ngữ âm (2)

B3: Ngữ âm (3)

B4:你好Xin chào

B5: 你是哪国人Bạn là người nước nào?

B6: 那是你的书吗?Kia có phải là sách của bạn không?

B7: 图书馆在哪儿?Thư viện ở đâu?

B8: 在东方大学的西边Ở phía tây của Đại học Phương Đông

B9: 复习Ôn tập (1)

B10: 现在几点Bây giờ mấy giờ?

B11: 明天你有课吗?Mai bạn có tiết không?

B12: 你的电话号码是多少?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

B13: 多少钱一瓶?Bao nhiêu tiền một chai?

B14: 你家有几口人?Nhà bạn có mấy người?

B15: 复习Ôn tập (2)

B16: 北京的冬天比较冷Mùa đông ở Bắc Kinh khá là lạnh

B17: 你在干什么呢Bạn đang làm gì thế?

B18: 我去邮局取包裹Tôi ra bưu điện lấy bưu phẩm

B19: 我喜欢浅颜色的Tôi thích màu nhạt

B20: 明天是我朋友的生日Mai là sinh nhật của bạn tôi

B21: 复习Ôn tập (3)

B22: 考试 Kiểm Tra

Reply