Luyện Thi HSK

No posts to display

职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP

1 1192
职业名称: TÊN GỌI NGHỀ NGHIỆP Zhíyè míngchēng – Occupations -------------------------------------------------- 你的职业是什么? /Nǐ de zhíyè shì shénme?/ Bạn làm nghề gì? -------------------------------------------------- 1.歌手/gē'shǒu/ ca sĩ 2.演员/yǎn'yuán/ diễn viên 3.律师/lǜ'shī/ luật sư 4.法律顾问/fǎ'lǜ'gù'wèn/ cố vấn pháp...