Các loại giới từ

1.Giới từ chỉ thời gian
在,从,打(khẩu ngữ),当,由,自从,于(văn ngôn),自,临,至(văn ngôn),赶,直到,到
2.Giới từ chỉ nơi chốn phương hướng
在,从,到,打(khẩu ngữ),自,朝,向,往,冲,由
3.Giới từ chỉ đối tượng
给,替,为,对,冲,把,将,被,叫,让,连,代,由,归
4.Giới từ chỉ công cụ
用,拿,以
5.Giới từ chỉ phương thức
用,拿,以,通过,靠,依
6.Giới từ chỉ căn cứ
依,靠,依照,照,按,按照,据,根据,遵照,借,趁,承,凭,凭借,论,本着,管,以
7.Giới từ chỉ nguyên nhân mục đích
为,为了,因为,由于
8.Giới từ chỉ so sánh
比,跟,比较
9.Giới từ chỉ sự loại trừ
除,除了
10.Giới từ chỉ hiệp đồng
和,同,跟,与,连,随
11.Giới từ chỉ cự li
离,距,距离
12.Giới từ chỉ sự trải qua
经,经过,通过,沿,顺
13.Giới từ chỉ sự liên can
关于,对于,至于,作为,就,对

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/cac-loai-gioi-tu.html#ixzz4KtJ8yGE3

Reply