900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Tụ họp gia đình – 家庭聚会(Bài 1)

Tụ họp gia đình 家庭聚会

zhè shì tā de ná shǒu cài .

这 是 她 的 拿手菜。

Đây là món sở trường của cô ấy.

——————————————————–

nǐ chánɡ chanɡ !

你 尝尝!

Bạn nếm thử đi!

——————————————————–

wǒ zì jǐ lái .

我 自己 来。

Cứ để kệ tôi.

——————————————————–

hǎo chī jí le !

好吃 极了!

Ngon quá đi mất!

——————————————————–

zhè dào cài zěn me zuò ?

这 道 菜 怎么 做?

Món này nấu thế nào?

——————————————————–

nǐ duō chī diǎnr .

你 多 吃 点儿。

Ăn nhiều vào nhé.

——————————————————–

hǎo bɑ .

好 吧。

OK.

——————————————————–

wǒ chī bǎo le .

我 吃饱 了。

Tôi no rồi.

——————————————————–

nǐ zài hē diǎnr pí jiǔ .

你 再 喝 点儿 啤酒。

Uống thêm tý bia nhé.

——————————————————–

zhēn de bù nénɡ zài hē le .

真 的 不 能 再 喝了。

Tôi thật sự không thể uống thêm tý nào nữa đâu 🙁 .

——————————————————–

wǒ de jiǔ liànɡ hěn xiǎo .

我 的 酒量 很 小。

Tửu lượng của tôi kém lắm

——————————————————–

tā hē zuì le .

他 喝醉 了。

Anh ấy say mất rùi 😀 .

Reply