900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Tại nhà hàng Trung Quốc – 中餐厅(Bài 6)

900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Tại nhà hàng Trung Quốc – 中餐厅(Bài 6)

Sep 29, 2013 Tran Thu Trang 900 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung 744 Lượt Xem 0

900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Tại nhà hàng Trung Quốc – 中餐厅(Bài 6)
900 câu khẩu ngữ tiếng trung -tại nhà hàng trung quốc

nǐ men yǒu shén me tè sè cài ?

你们有什么特色菜?

Các chị/anh có món gì đặc biệt?

——————————————————–

yào yí gè gōng bǎo jī dīng.

要一个宫保鸡丁。

Cho tôi một Gà Cung Bảo.

——————————————————–

wǒ xiǎng chī xiē shū cài.

我想吃些蔬菜。

Tôi muốn ăn một chút rau .

——————————————————–

yǒu shén me jì kǒu de ma?

有什么忌口的吗?

Có kỵ món nào không ạ?

——————————————————–

wǒ bù chī ròu.

我不吃肉。

Tôi không ăn thịt.

——————————————————–

zuì hǎo qīng dàn diǎn er .

最好清淡点儿。

Tốt nhất là nhạt một chút .

——————————————————–

mǐ fàn xiān shàng bɑ.

米饭先上吧。

Mang cơm lên trước nhé.

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/900-cau-khau-ngu-tieng-trung-tai-nha-hang-trung-quoc-zhong-can-ting-bai-6.html#ixzz4KtNaAd6o

Reply