900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Tại một tiệc – 宴会(Bài 2)

Tại một tiệc – 宴会(Bài 2)

nín qǐnɡ zhè biān zuò .

您 请 这边 坐。

Mời anh ngồi bên này.

——————————————————–

nín xiān qǐnɡ !

您 先 请!

Mời anh dùng trước.

——————————————————–

bié zhè me kè qi .

别 这么 客气。

Đừng khách sáo thế.

——————————————————–

zhè ɡe dì fɑnɡ hěn bú cuò !

这个 地方 很 不错!

Chỗ này rất tuyệt!

——————————————————–

zhè lǐ de ɡuǎnɡ dōnɡ cài bǐ jiào dì dào .

这里 的 广东菜 比较 地道。

Đồ ăn Quảng Đông ở chỗ này chuẩn vị đấy.

——————————————————–

chú shī shì xiānɡ ɡǎnɡ rén .

厨师 是 香港人。

Đồ bếp là người Hongkong.

——————————————————–

cài tài duō le bɑ .

菜 太 多 了 吧。

Đồ ăn hơi bị nhiều quá rồi !

——————————————————–

ɡǎn xiè nǐ men de rè qínɡ kuǎn dài .

感谢 你们 的 热情 款待。

Cám ơn sự tiếp đón nhiệt tình của các bạn.

——————————————————–

wǒ men yě ɡǎn dào shí fēn rónɡ xìnɡ .

我们 也 感到 十分 荣幸。

Chúng tôi cũng cảm thấy rất vinh hạnh.

——————————————————–

wéi wǒ men de hé zuò chénɡ ɡōnɡ ɡān bēi !

为 我们 的 合作 成功 干杯 !

Cùng cạn ly cho sự hợp tác thành công của chúng ta !

Reply