900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Nói về tâm trạng – 谈心情 (Bài 5)

900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Nói về tâm trạng – 谈心情 (Bài 5)

http://vuihoctienghan.edu.vn/wp-content/uploads/2013/09/900-cau-khau-ngu-tieng-trung-noi-ve-tam-trang.jpg

Zěnme le?

怎么 了?

Sao thế ?

——————————————————–

Tā hǎoxiàng bú tà gāoxìng.

他 好像 不 太 高兴。

Hình như anh ấy không được vui :(.

——————————————————–

Kěnéng ba.

可能 吧。

Có lẽ vậy.

——————————————————–

Nǐ zài xiǎng shénme?

你 在 想 什么?

bạn đang nghĩ gì vậy ?

——————————————————–

Nǐ jīntiān xīnqíng bù hǎoma?

你 今天 心情 不 好 吗?

Tâm trạng bạn hôm nay không vui phải không ?

——————————————————–

Wǒ tài nánguò le.

我 太 难过 了。

Tớ buồn quá 🙁

——————————————————–

Bié shēngqì.

别 生气。

Đừng Giận.

——————————————————–

Wǒ bú shì nàgè yìsi.

我 不 是 那个 意思。

Tớ không có ý như vậy đâu.

——————————————————–

Chū shénme shì le?

出 什么 事 了?

Xảy ra chuyện giề vậy?

——————————————————–

Wǒ yí yè méi shuì.

我 一 夜 没 睡。

Cả đêm tớ chả ngủ.

——————————————————–

Wǒ nǚpéngyǒu gēn wǒ fēnshǒu le.

我 女朋友 跟 我 分手 了。

Cô ấy chia tay tớ roài .

——————————————————–

Zhēn méi xiǎngdào.

真 没 想到。

Thật không ngờ.

——————————————————–

Wǒ zhēn de hěn ài tā.

我 真 的 很 爱 她。

Tớ thật sự rất yêu cô ấy 🙁 .

——————————————————–

Wǒ xūyào tā.

我 需要 她。

Tớ cần cô ấy.

——————————————————–

Nǐ méishì ba?

你 没事 吧?

Cậu không sao chứ ?

——————————————————–

Wǒ xiǎng zìjǐ dāi huìr.

我 想 自己 呆 会儿。

Tớ muốn ở một mình một lúc.

——————————————————–

Nǐ bié zài xīyān le.

你 别 再 吸烟 了。

Bạn đừng hút thuốc nữa.

——————————————————–

Zhèyàng duì shēntǐ bù hǎo.

这样 对 身体 不 好。

Như thế không tốt cho sức khỏe.

——————————————————–

Shǎo hē diǎnr jiǔ.

少 喝 点儿酒。

Bớt uống rượu đi.

——————————————————–

Zaì xuéxiào hái hǎo ma?

在 学校 还 好 吗?

Ở Trường vẫn ổn chứ ?

——————————————————–

Hái xíng ba.

还 行 吧。

Ừ.

——————————————————–

Tiānqì tài lěng.

天气 太 冷。

Trời lạnh quá.

——————————————————–

Wǒ bú tài xíguàn.

我 不 太 习惯。

Tôi không quen lắm.

——————————————————–

Wǒ hěn xiǎng jiā.

我 很 想 家。

Tôi rất nhớ nhà : (.

——————————————————–

Wǒ xiǎng nǐmen.

我 想 你们。

Tôi nhớ các bạn.

——————————————————–

Yào zhùyì shēntǐ.

要 注意 身体。

Giữ gìn sức khỏe nhé.

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/900-cau-khau-ngu-tieng-trung-noi-ve-tam-trang-tan-xin-qing-bai-5.html#ixzz4KtNiwRDB

Reply