900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Lời Chào –打招呼(Bài 7)

Ní hǎo!

你 好!

Xin chào!

——————————————————–

ní hǎo ma?

你 好 吗?

Bạn có khỏe không?

——————————————————–

hǎo jiǔ bú jiàn!

好久 不 见!

Lâu lắm rồi không gặp!

——————————————————–

zuì jìn zěn me yàng?

最近 怎么样?

Dạo này thế nào ?

——————————————————–

gōng zuò máng bù máng?

工作 忙不忙?

Công việc có bận không ?

——————————————————–

hái bù cuò.

还 不错。

Không quá tệ.

——————————————————–

qǐng jìn.

请 进。

Mời vào.

——————————————————–

nín guì xìng?

您 贵姓?

Anh họ gì?

——————————————————–

nín zěn me chēng hū?

您 怎么 称呼?

Xin hỏi xưng hô với anh thế nào ạ?

——————————————————–

qǐng wèn, shuí shì wáng jīng lǐ ?

请问, 谁是 王经理?

Xin hỏi ai là Giám đốc Vương?

——————————————————–

nín shì lǐ jiào shòu ma ?

您 是 李教授吗?

Ông có phải là giáo sư Lý không?

——————————————————–

wǒ jiù shì 。

我就是。

Là tôi đây.

——————————————————–

qǐng zuò .

请 坐。

Mời ngồi.

——————————————————–

wǒ lái jiè shào yī xià.

我 来 介  绍 一 下。

Tôi xin giới thiệu một chút.

——————————————————–

zhè wèi shì zhāng xiān shēng.

这位 是 张先生。

Đây là ông Trương.

——————————————————–

zhè shì wǒ de míng piàn.

这是 我的名片。

Đây là danh thiếp của tôi.

——————————————————–

jiàn dào nǐ hěn gāo xìng.

见到你很高兴。

Rất vui được gặp bạn.

——————————————————–

nǐ jiào shén me míng zì?

你叫什么名字?

Bạn tên gì?

——————————————————–

wǒ xìng wáng.

我 姓 王。

Tôi họ Vương.

——————————————————–

wǒ jiào wáng yī lè.

我叫 王一乐。

Tôi tên là Vương Nhất Lạc.

Read more: http://vuihoctienghan.edu.vn/900-cau-khau-ngu-tieng-trung-loi-chao-da-zhao-hu-bai-7.html#ixzz4KtNQS3TY

Reply