900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Hỏi Đường – 问路 ( Bài 11)

qǐng wèn dì tiě zhàn zěn me zǒu?

请问地铁站怎么走?

Xin hỏi ra ga đi thế nào ?

——————————————————–

yì zhí wǎng nán zǒu.

一直往南走。

Cứ đi theo hướng Nam.

——————————————————–

nǎ bian shì nán a?

哪边是南啊?

Hướng nam là bên nào ?

——————————————————–

zài qián mian de lù kǒu wǎng zuǒ guǎi.

在前面的路口往左拐。

Đến lối rẽ trên kia thì rẽ trái.

——————————————————–

lí zhèr duō yuǎn ne?

离这儿多远呢?

Cách đây xa không?

——————————————————–

bú tài yuǎn.

不 太 远。

Không xa lắm.

——————————————————–

dà gài zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le.

大概走五分钟就到了。

Đi bộ khoảng 5 phút là đến.

——————————————————–

nín yǒu shén me shì?

您有什么事?

Anh có việc gì vậy ?

Reply