900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Cảm ơn và an ủi – 感谢与安慰 (Bài 9)

900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Cảm ơn và an ủi – 感谢与安慰 (Bài 9)

Oct 05, 2013 Tran Thu Trang+ 900 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung 418 Lượt Xem 0

900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Cảm ơn và an ủi – 感谢与安慰 (Bài 9)
900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Cảm ơn và an ủi – 感谢与安慰 (Bài 9)

má fán nǐ le.

麻烦你了。

Làm phiền bạn rồi.

——————————————————–

xiè xiè!

谢谢!

cảm ơn!

——————————————————–

fēi cháng gǎn xiè!

非常感谢!

Cảm ơn rất nhiều !

——————————————————–

bù yòng xiè!

不用谢!

Không có gì!

——————————————————–

bù kè qì!

不 客气!

Đừng khách sáo.

——————————————————–

duì bù qǐ.

对不起。

X lỗi.

——————————————————–

méi guān xì.

没关系。

Không sao.

——————————————————–

hěn bào qiàn.

很抱歉。

Tôi vô cùng X lỗi.

——————————————————–

méi shén me 。

没什么。

K sao.

——————————————————–

bié dān xīn !

别担心!

Đừng lo.

——————————————————–

bié jǐn zhāng。

别紧张。

ĐỪng lo lắng.

——————————————————–

fàng sōng diǎnr .

放松点儿 。

Thả Lỏng đi.

——————————————————–

méi shìr .

没事儿 。

Không sao đâu.

——————————————————–

wèn tí bú dà .

问题不大。

Vấn đề không lớn.

Reply