900 câu khẩu ngữ tiếng trung – Bàn công việc – 谈工作 (Bài 4)

Bàn công việc – 谈工作 (Bài 3)

nǐ shì něi gè dà xué bì yè de ?

你是哪个大学毕业的?

Bạn tốt nghiệp trường ĐH nào ?

——————————————————–

nǐ yǐ qián zuò guò shén me gōng zuò ?

你以前做过什么工作?

Trước đây bạn đã làm công việc gì ?

——————————————————–

wǒ yǐ qián shì jì zhě.

我以前是记者。

Tôi đã từng là phóng viên.

——————————————————–

qù nián cí zhí le .

去年辞职了。

Năm ngoái đã từ chức roài.

——————————————————–

nǐ wèi shén me cí zhí ?

你为什么辞职?

Sao lại từ chức thế ku :|?

——————————————————–

wǒ xiǎng huàn gè huán jìng .

我想换个环境。

Tôi muốn đổi một môi trường khác :D.

——————————————————–

nǐ yǐ hòu xiǎng zuò shén me ?

你以后想做什么 ?

Sau này muốn làm gì ?

——————————————————–

wǒ xiǎng dāng fān yì .

我想当翻译 。

Tôi muốn làm phiên dịch :”> .

——————————————————–

nǐ zài zhè lǐ gōng zuò duō cháng shí jiān le ?

你在这里工作多长时间了 ?

Bạn làm ở đây bao lâu roài 😕 ?

——————————————————–

wǒ jīn nián yī yuè gāng lái zhè lǐ 。

我今年一月刚来这里 。

Tôi làm ở đây từ tháng 1 năm nay :-j .

——————————————————–

wǒ shì qù nián bì yè de .

我是去年毕业的。

Tôi tốt nghiệp năm ngoái.

——————————————————–

nǐ měi tiān jǐ diǎn shàng bān ?

你每天几点上班?

Hàng ngày mấy giờ bạn đi làm ?

Reply